Sẵn hàng

Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:
– Duy trì thể lực
– Cung cấp chất dinh dưỡng cho trẻ nhỏ, người già, phụ nữ đang cho con bú, bệnh nhân đang dưỡng bệnh.
– Điều trị bệnh Beri beri, quáng gà, còi xương, viêm dây thần kinh.

Danh mục:

Mô tả

Thành phần:
Mỗi viên nang chứa:

DL-Methionine 9,20mg Tocopherol Acetate 5mg
L-Leucine 9,15mg Thiamine Nitrate 2,5mg
L-Valine 5mg Riboflavin 1,5mg
L-Isoleucine 5mg Nicotinamide 10mg
L-Threonine 5mg Pyridoxine HCl 5mg
L-Tryptophan 5mg Calcium pantothenate 2,5mg
L-Phenylalanine 5mg Cyanocobalamin 0,5mcg
Lysine HCl 25mg Folic Acid 100mcg
Retinol Palmitate 1000IU Ascorbic Acid 25mg
Ergocalciferol 100IU
Tá dược vừa đủ 1 viên nang.

Dược lực học:
DL Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, Lysine HCl: Là các Acid amin thiết yếu cho cơ thể.
Retinol Palmitate: Dùng để điều trị bệnh khô mắt, quáng gà, trẻ em chậm lớn, dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh trứng cá, da, tóc, móng bị khô, làm chóng lành vết thương, vết bỏng.
Ergocalciferol: Dùng phòng và chống còi xương cho trẻ em,chống co giật trong suy tuyến cận giáp,chống xốp xương, gãy xương, xương lâu lành ở người lớn.
Tocopherol Acetate: Dùng điều trị thiếu máu tan huyết ở trẻ đẻ non, chóng nhiễm độc Oxygen cho phổi, bảo vệ tổ chức biểu mô ở phổi khỏi gốc tự do do ô nhiemx không khí, làm chóng lành vết bỏng hay các tổn thương khác ở da. Ngoài ra Vitamin E còn được dùng để đề phòng trường hợp sảy thai,rối loạn chu kì kinh nguyệt, chứng loạn dưỡng cơ,các bệnh tim mạch và điều trị vô sinh.
Thiamin Nitrate: Dùng để điều trị bệnh tê phù Beri beri, đau dây thần kinh, nhiễm độc thần kinh do rượu, chống mệt mỏi, kém ăn, rối loạn tiêu hóa, người mang thai, phụ nữ cho con bú…
Riboflavin: Dùng trong bệnh thiếu Vitamin B2 hoặc rối loạn hấp thu, chuột rút, rối loạn thị giác, viêm loét da, niêm mạc…
PyridoxinHCl: Điều trị các bệnh xơ vữa động mạch, viêm mạch vành dị chứng, nhồi máu cơ tim, viêm dây thần kinh, chứng múa giật, co giật ở trẻ em, suy nhược cơ thể, nôn do mang thai….
Nicotinamide: Dùng điều trị bệnh Pellagra, chứng loạn Lipoprotein máu, thiếu máu.
Calcium Pantothenate: Bổ sung Calci Pantothenate cho cơ thể trong trường hợp bệnh lý hoặc do chế độ ăn thiếu hụt Calci Pantothenate.
Cyanocobalamin: Dùng điều trị các bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác nhau, đặc biệt là thiếu máu ác tính và các bệnh thiếu máu khác do sự bài tiết yếu tố nội bị suy yếu…Ngoài ra phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú mà ăn chay cũng có thể bị thiếu Vitamin B12.
Acid Folic: Dùng để phòng và điều trị bệnh thiếu acid này. Đặc biệt cần cho phụ nữ có thai và cho con bú. Điều trị bệnh thiếu máu nguyên đại hồng cầu mà điều trị bằng Vitamin B12 không khỏi.
Ascorbic Acid: Phòng và điều trị bệnh Scorbut, các chứng chảy máu do thiếu Vitamin C, tăng sức đề khangstrong nhiễm khuẩn…..

Chỉ định điều trị:
Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:
– Duy trì thể lực
– Cung cấp chất dinh dưỡng cho trẻ nhỏ, người già, phụ nữ đang cho con bú, bệnh nhân đang dưỡng bệnh.
– Điều trị bệnh Beri beri, quáng gà, còi xương, viêm dây thần kinh.

Liều lượng và cách dùng:
Người lớn và trẻ trên 10 tuổi: 1 viên/ lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em: 1-2 viên/ngày.
Liều dùng có thể được điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi và triệu chứng bệnh.
Sử dụng cho phụ nữ có thai:
Tham khảo ý kiến bác sỹ hoặc Dược sỹ khi sử dụng cho những đối tượng này.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc và trẻ dưới 1 tuổi.

Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “KANAID”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *